PDA

View Full Version : Phim Truyền Hình US | EU | AU


Trang : [1] 2

  1. Bộ phim hài nào trên Disney bạn thích nhất ?
  2. sitcom Disney channel
  3. Nội Quy Box (Đọc kỹ trước khi post bài)
  4. Hỏi Đáp - Thắc mắc
  5. Hộp Thông Tin PTH US AU EU (Warning: Chỉ post thông tin về PTH)
  6. Charmed - Phép Thuật (USA, 1998 - 2005)
  7. High School Musical 1 - Nhạc Kịch Trung Học
  8. Hannah Montana (Disney Channel)
  9. SmallVille - Thị Trấn SmallVille (USA, 2001)
  10. X-Files - Hồ Sơ Tuyệt Mật - "The Truth Is Out There"
  11. Lost - Mất Tích (USA, 2004)
  12. Sơ Đồ Box PTH US|EU|AU (Cập nhật ngày 8/3/2010)
  13. The Suite Life Of Zack & Cody (Disney Channel)
  14. CSI - Crime Scene Investigation - Tổ Điều Tra (USA, 2000)
  15. Desperate Housewives - Những Bà Nội Trợ Tuyệt Vọng (USA - ABC - 2004 - SS5: 8h tối thứ 3 on StarWorld)
  16. Prison Break - Vượt Ngục (FOX - USA, 2005 - 2009)
  17. Heroes - Những Anh Hùng / Giải cứu thế giới (NBC)
  18. 30 Rock (NBC)
  19. Bones - Giải mã những bí ẩn (USA, 2005)
  20. Beastmaster - Chúa Tể Muông Thú (AUS, 1999-2002)
  21. The Adventures of Sinbad - Những Cuộc Phiêu Lưu Của Sinbad - 16h30 trên HTV3
  22. Grey' s Anatomy - Cuộc Phẫu Thuật Của Grey (USA - ABC - 2005)
  23. Supernatural - Siêu Nhiên (USA - AXN - CW)
  24. Nip/Tuck (USA - FOX - 2003)
  25. Ghost Whisperer - Lời Thì Thầm Của Những Bóng Ma (CBS - SS3 on StarWorld)
  26. Luz Clarita
  27. Cory In The House (Disney Channel)
  28. NCIS - Naval Criminal Investigative Service (Ver 2)
  29. La Madrastra - Mẹ Kế (Mexico, 2005)
  30. Sabrina, the Teenage Witch - Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
  31. That's So Raven (Disney Channel - Ver 2)
  32. Cold Case - Hồ Sơ Cũ (USA, 2003)
  33. House M.D. - Bác Sĩ House (USA, 2004)
  34. Wild Card - Lá Bài Số Phận (USA/Canada, 2003 - 2005)
  35. Lizzie McGuire 2001-2003 (Disney Channel - Ver 2)
  36. High School Musical 2:Sing it All or Nothing (Disney Channel)
  37. The Thorn Birds - Tiếng Chim Hót Trong Bụi Mận Gai
  38. Eureka (2006 - Highest Vote for Sci-fi TVSeries)
  39. Angela's Eyes - Đôi Mắt Của Angela (USA, 2006)
  40. [Movies] High School Musical 3: Senior Year (2008)
  41. F.R.I.E.N.D.S - Những Người Bạn (Đang phát sóng trên Starworld - Ver 2)
  42. Incantesimo - Cám Dỗ (1998 - 2007)
  43. Dark Angel - Thiên Thần Bóng Tối (USA, 2000-2002)
  44. Little House On The Prairie - Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên (1974 - 1983 - Ver 2)
  45. FarScape - Cuộc Chạy Trốn (USA, 1998 - 2004)
  46. ER (Đang phát sóng trên HallMarkChannel - Ver 2)
  47. Mr Bean - Ngài Bean (1990 - 2007, Ver 2, Phát sóng T7, CN trên Disney Channel)
  48. Spellbinder - Vùng Đất Thủ Lĩnh Rồng (AUS, 1995 - 1997) (HTV3)
  49. Team Knight Rider - Đội Đặc Nhiệm TKR
  50. Jump In! (TV - 2007 - Disney Channel)
  51. Law & Order: Special Victims Unit (1999 - StarWorld)
  52. Criminal Minds - Đấu trí tội phạm (USA - 2005)
  53. The Closer (2005 - Starworld)
  54. Thunderstone - Hiệp Sĩ Vượt Thời Gian (AUS, 1999 - 2000)
  55. That '70s Show (1998 - 2006 - StarWorld)
  56. Alias - Bí Danh (USA, 2001-2006)
  57. The Lost World -Thế Giới Bị Mất
  58. The O.C. - Quận Cam (2003 - 2007 - VTV3)
  59. Hercules – The Legendary Journeys (USA - 1995 - 1999)
  60. Foreign Exchange - Cánh Cửa Bí Mật (2004)
  61. The Pretender - Kẻ Giả Trang (NBC)
  62. Olá Pai - Chào Bố (2003 - 2004)
  63. The Guardian - Người Bảo Vệ Công Lí (2001 - 2004)
  64. Mutant X (2001 - 2004)
  65. Largo Winch
  66. Yo soy Betty, la fea (1999)
  67. Malcolm In The Middle - Malcolm Lém Lỉnh (2001 - 2006)
  68. One Tree Hill (StarWorld - 2003)
  69. 18 Wheels of Justice - Mười Tám Bánh Xe Công Lý (USA, 2000-2001)
  70. Miss Match - Cô Nàng Mai Mối (StarWorld - VTV3)
  71. Mujer Secreta - Người Đàn Bà Bí Ẩn (1999 - Venezuela)
  72. Ocean Girl - Cô Gái Đại Dương (Aus, 1994 - 1997)
  73. Lois & Clark: The New Adventures of Superman (1993 - 1997)
  74. The Secret World Of Alex Mack - Thế Giới Bí Mật Của Alex Mack (1994 - 1998)
  75. Now You See It...(2005)
  76. Missing - Mất Tích (HallMark Channel - VTV3)
  77. Elisa di Rivombrosa (Italy - 2003)
  78. Jack & Bobby (2004 - 2005)
  79. Jake 2.0 (2003 - 2004)
  80. Young Blades - Những Tay Kiếm Cừ Khôi
  81. Life As We Know It (2004 - 2005)
  82. S.W.A.T - Đội Đặc Nhiệm (1975 - 1976)
  83. Relic Hunter - Truy Tìm Cổ Vật (USA - 1999 - 2002)
  84. Hustle - Những Kẻ Láu Cá (UK - BBC)
  85. Psych (Star World)
  86. Wicked Science - Disney Channel (2004)
  87. My Name Is Earl - Tôi Tên Là Earl (2005)
  88. Baywatch (USA, 1989)
  89. Strange Days at Blake Holsey High - Disney Channel (2002)
  90. Ugly Betty (2006)
  91. Tarzan And Jane (VTV3)
  92. Search For Treasure Island - Truy Tìm Kho Báu (2000)
  93. Veritas: The Quest - Đi Tìm Cổ Vật (USA - 2003)
  94. New Amsterdam (Fox - Fall 2007)
  95. Puma - Kämpfer mit Herz, Der
  96. The Legend of The Hidden City - Truyền thuyết về thành phố mất tích
  97. Roswell (1999 - 2002)
  98. Zoey 101 (Nickelodeon)
  99. Silversun - Mặt Trời Bạc
  100. Hãy cùng bình chọn phim Australia hay nhất danh cho tuổi Teen đi nào!
  101. The Shield - Lá Chắn (AXN)
  102. Gossip Girl (2007 - CW)
  103. Kommissar Rex - Rex, Chú chó Thám tử (German, 1994 - 2004)
  104. Golden Globes 2008 - Kết quả Buổi họp báo 13/1/08
  105. Brothers & Sisters - Anh chị em (USA - ABC, 2006)
  106. Ponderosa - Miền Tây Hoang Dã (2001-2002)
  107. H2O: Just Add Water (Australia - 2006)
  108. Pacific Blue – Thái Bình Dương Xanh (US 1996-2000)
  109. The Legend of William Tell - Truyền Thuyết Về William Tell (New Zealand - 1998)
  110. Killer Instinct - Những vụ án bí ẩn (USA, 2005)
  111. Murder Call - Tiếng Gọi Nơi Án Mạng (Australia/1997 - 1999)
  112. Angel (USA, 1999 - 2004)
  113. Dexter (USA, 2006)
  114. Friday Night Lights (USA, 2006-????)
  115. Mortified - Xấu hổ (2006 - 2007)
  116. Buffy the Vampire Slayer - Khắc tinh ma cà rồng (USA, 1997 - 2003)
  117. The L Word (USA, 2004 - 2009)
  118. Bionic Woman (USA, 2007)
  119. Professor Poopsnaggle - Khinh Khí Cầu Của Giáo Sư Poopsnaggle (AUS, 1986)
  120. Animorphs (USA, 1998-2000)
  121. Queer as Folk - Showtime (USA/2001 - 2005)
  122. South Of Nowhere ( 2005 -The N )
  123. V.I.P - Vệ sĩ chuyên nghiệp (USA & Germany, 1998-2002)
  124. Mission Top Secret - Nhiệm Vụ Tối Mật (Aus .., 1992-1995)
  125. Lipstick Jungle ( 2008 -??? / NBC )
  126. Guinevere Jones (Aus, 2002)
  127. Wizards of Waverly Place (Disney Channel, 2007)
  128. The Twilight Zone – Miền Ảo Ảnh (USA, 2002-2003)
  129. Terminator: The Sarah Connor Chronicles (FOX - 2007 - 2009)
  130. Life - Starworld (2007)
  131. Dirty Sexy Money (USA, 2007)
  132. Camp Rock (Disney Channel, 2008)
  133. Mirror Mirror - Chiếc Gương Kì Diệu (Australia & Newzealand, 1995-1998)
  134. Popular - Sành điệu hay không sành điệu? (USA, 1999 - 2001)
  135. Monk - Thám Tử Tư Monk
  136. The Girl From Tomorrow - Cô Gái Đến Từ Tương Lai
  137. Minutemen (2008) | Những Cậu Bạn Thời Gian
  138. 25° South - 25 degrés Sud - 25 độ nam (France, 1999)
  139. Remington Steele - Thám Tử Remington Steele (VTV3 - 6h30)
  140. Wire in the Blood - Giải mã tội ác (UK, 2002)
  141. Early Edition - Bản tin sớm (1996 - 2000 - CBS)
  142. Summerland (USA, 2004-2005)
  143. J.O.N.A.S (Disney Channel)
  144. Goosebumps - Nổi Da Gà (1996 - 2008)
  145. The Tenth Kingdom - Vương quốc thứ 10 (USA, 2000)
  146. Sex and the city (USA, 1998-2004)
  147. Kyle XY (USA, 2006)
  148. Robin Hood (UK, 2006)
  149. Sonny With a Chance (Disney Channel, 2009)
  150. The Suite Life On Deck (Disney Channel)
  151. Camp Rock 2: The Final Jam (Disney, 2010)
  152. Highlander (USA, 1992-1998)
  153. Emily of New Moon - Emily ở trang trại Trăng Non (Canada, 1998 - 2000)
  154. The Sopranos - Gia Đình Sopranos (HBO)
  155. Dadnapped (Disney Channel, 2008)
  156. Princess Protection Program (Disney Channel, 2009)
  157. Đề cử và Kết quả Giải Emmy lần thứ 60 - 2008 (Download)
  158. Los Ricos también lloran - Người giàu cũng khóc (Mexico, 1979)
  159. Hatching Pete (Disney Channel-2009)
  160. Power Rangers (1993 - Now)
  161. Conviction - Kết án (USA, 2006) - Đang chiếu trên đài Hà Tây 17h30
  162. Medicopter 117 - Jedes Leben zählt / Trực thăng cứu hộ (Germany, 1998-2002)
  163. Picture This (USA, 2008)
  164. High School Musical 4 (Rumor - 2009)
  165. The American Mall
  166. Flashpoint - Điểm Nhắm (CBS & CTV Channel)
  167. The Mentalist (CBS Channel - 2008)
  168. Avocats & associés - Văn phòng Luật sư (France, 1998-2008)
  169. Giữa Camp Rock và High School Musical bạn thích phim nào hơn ?
  170. Wendy Wu: Homecoming Warrior 2
  171. The seventh scroll - Cuộn giấy thứ bảy (USA, Italy, 1999)
  172. The Adventures of Swiss Family Robinson - Những cuộc phiêu lưu của gia đình Robinson (18h VCTV7)
  173. Reaper - Tay sai của Quỷ (USA - CW - 2007 - 2009)
  174. Californication (USA - 2007)
  175. Bạn thích nhất series TV US nào nhất
  176. Wizard of the Waverly place_ bạn muốn ai có được pháp thuật ?
  177. True Blood (USA, 2007 - SS2's on Cinemax)
  178. 90210 (2008 - USA - CW - SS2 on The CW)
  179. Earth: Final Conflict - Trái Đất: Cuộc xung đột cuối cùng (USA, 1997-2002)
  180. Moonlight (USA, 2007)
  181. Kết quả Golden Glober 66th - 11/01/2009 - Quả Cầu Vàng lần thứ 66
  182. The Odyssey - The Jellybean Odyssey (Canada, 1992-1994)
  183. *Sắc màu Avatar - Sắc màu DAN*
  184. The Secret Life Of The American Teenager ( ABC Family-2008)
  185. The Last Man on Planet Earth| Người Đàn Ông Cuối Cùng Trên Trái Đất
  186. Les Bleus: premiers pas dans la police - Lính Mới (France - M6 - VCTV7)
  187. Wendy Wu - Homecoming Warrior (2006 - TV)
  188. Verbotene Liebe (Forbidden Love) - German (1995 - ????)
  189. Simplemente Maria - Đơn giản, tôi là Maria (Mexico, 1989)
  190. 24 - 24 giờ (USA, 2001)
  191. Nowhere Man - Người Đàn Ông Bị Săn Đuổi (1995 - 1996 - USA)
  192. McLeod's Daughters - Những cô con gái của Mcleod (2001 - 2009 - Australia - VCTV1)
  193. As the World Turns (1956 - ???? - USA - CBS)
  194. She Spies - Nữ Điệp Viên (USA - 2002 - 2004)
  195. Falcon Beach - Bãi Biển Falcon (Canada, 2006 - 2007)
  196. Eyes - Đôi Mắt (USA - 2005)
  197. Merlin (UK, 2008) / 17h - HTV7
  198. Knight Rider (USA - 2008)
  199. Na Vseki Kilometar (1969 & 1971) | Trên Từng Cây Số
  200. Crusoe - Lạc vào hoang đảo (USA/UK/Canada - NBC - 2008 - ???? - TodayTV)
  201. Sheena - Nữ chúa rừng xanh (USA, 2000-2002)
  202. The Inside - Đặc vụ nội gián (FOX - 2005)
  203. Cuenta atrás - Đếm ngược thời gian (Spain, 2007)
  204. Aaron Stone (Disney Channel, 2009)
  205. Six Feet Under (USA - HBO - 2001-2005)
  206. Glee (FOX - 2009) | Best Television Series/Comedy - 67th Golden Globe Awards 2010
  207. Pride and Prejudice (UK, 1995) | VBC - 23h, T7/CN từ 27/2
  208. Sue Thomas: F.B.Eye (USA/Canada - PAX TV - 2002-2005)
  209. Anne of Green Gables - Anne tóc đỏ dưới Chái Nhà Xanh (USA/Canada/West Germany, 1985 - 1987 - 2000)
  210. Bình chọn series us về những người siêu năng lực hay nhất
  211. Life with Derek (USA/Canada, 2005)
  212. The Starter Wife (USA Network - 2007 - 2008)
  213. "Hallmark Hall of Fame" Front of the Class (USA - 2008 - CBS/HallMark) | Trước lớp
  214. Air America - Tuyến Đường Nguy Hiểm (USA - 1998 - 1999)
  215. The Nanny - Cô Trông Trẻ (USA - 1993/1999 - Đang chiếu trên HallMark Channel)
  216. Spadla z oblakov - Maika, cô bé từ trên trời rơi xuống (Czechoslovakia, 1978)
  217. Victoria - Tình muộn (Colombia - USA, 2007-2008)
  218. Standoff - Nghề Thương Thuyết (FOX - USA - 2006 - 2007)
  219. La Mujer en el Espejo - Khi bình minh đến (Colombia, 2004)
  220. The Flash - Tia chớp (USA, 1990)
  221. Létající Cestmír | Der fliegende Ferdinand (Czechoslovakia/West Germany, 1984)
  222. Cybergirl - Cô gái Robot (AUS, 2001-2002)
  223. Day One (USA, 2009) - NBC, Tháng 3/2010
  224. The Vampire Diaries (USA, 2009) | CW - 10/11/2009
  225. Harper’s Island (USA, 2009)
  226. Due South - Đúng hướng nam ( Canada/USA - 1994/1999)
  227. Legend of the Seeker (USA, 2009)
  228. Dọn dẹp Box
  229. Small Wonder - Thiên thần bé nhỏ (USA, 1985-1989)
  230. Spartacus: Blood and Sand (USA - 1/2010 - Starz)
  231. Wizards of Waverly Place: The Movie (TVMovie - Walt Disney - 2009)
  232. 7th Heaven - Thiên Đường Thứ 7 (WB & the CW - 1996/2007 - USA - 14h On StarWorld)
  233. Blue Water High (AUS, 2005-2006)
  234. Chuyện tình Marina (Colombia - 2006) - phát sóng hàng ngày trên VBC 11h & 20h30 từ 31/08/2009
  235. Melrose Place (CW - 2009)
  236. The Beautiful Life : TBL (CW - 2009)
  237. Pasión De Gavilanes | Passion of Hawks (Colombia, 2003-2004)
  238. Kết quả Lễ trao giải Emmy 2009
  239. FlashForward (USA, 2009 - Season 1 on ABC)
  240. Reina de corazones - Nữ Hoàng Trái Tim (Venezuela, 1998)
  241. Arabian Nights - Nghìn Lẻ Một Đêm (USA, 2000)
  242. Fringe (USA-2008)
  243. Eastwick | The Witches of Eastwick (USA, 2009)
  244. even stevens-disney channel(2000-2003)(đang phát lại trên kidscotv)
  245. Castle (USA, 2009)
  246. Cougar Town (ABC-USA, 2009)
  247. The Middle (ABC - USA, 2009)
  248. Modern Family (ABC - USA, 2009)
  249. Sharpe (UK, 1993 - 2008)
  250. El Rostro de Analía - Gương mặt của định mệnh (USA - 2008)